Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
zài再
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

tái sinh

Âm Hán Việt

tái sinh

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

6 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ hoặc định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tài nguyên tuần hoàn, tái chế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tái sinh

Từng chữ

  • 再táilại, lần nữa; làm lại
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1纸zhǐ thanh 3是shì thanh 4用yòng thanh 4再zài thanh 4生shēng thanh 1材cái thanh 2料liào thanh 4做zuò thanh 4的de thanh 5。

    Những tờ giấy này được làm từ vật liệu tái chế.

  • 壁bì thanh 4虎hǔ thanh 3的de thanh 5尾wěi thanh 3巴ba thanh 5断duàn thanh 4了le thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3再zài thanh 4生shēng thanh 1。

    Đuôi thạch sùng đứt rồi có thể mọc lại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.