Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungCụm từ cố định固定短语Động từ动词Thán từ叹词
zài再
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

tạm biệt, chào gặp lại

Âm Hán Việt

tái kiến

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

6 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Cụm từ cố định固定短语Động từ动词Thán từ叹词

Dùng độc lập như một câu chào tạm biệt khi ra về

  • Cụm từ cố định 固定短语

    Cả cụm dùng như một khối, thường đứng một mình làm câu chào hoặc câu đáp: 不客气, 没关系, 再见. Học nguyên cụm, không tách ra hay chen thêm từ vào giữa.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Âm Hán Việt

tái kiến

Từng chữ

  • 再táilại, lần nữa; làm lại
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu chào tạm biệt phổ biến nhất, dùng trong mọi tình huống. Có thể thêm thời gian vào trước: 明天见 (gặp lại ngày mai), 下次见 (gặp lại lần sau). Trong giao tiếp thân mật, nhiều người dùng 拜拜 (mượn tiếng Anh).

Câu ví dụ

  • 再见,明天见Zàijiàn, míngtiān jiàn thanh 4

    Tạm biệt, gặp lại ngày mai

  • 老师再见Lǎoshī zàijiàn thanh 3

    Chào thầy/cô, hẹn gặp lại

  • 再见,很高兴认识你Zàijiàn, hěn gāoxìng rènshi nǐ thanh 4

    Tạm biệt, rất vui được biết bạn

  • 我们再见吧Wǒmen zàijiàn ba thanh 3

    Tạm biệt nhé

  • 再见,记得联系我Zàijiàn, jìde liánxì wǒ thanh 4

    Tạm biệt, nhớ liên lạc với tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.