Chủ đề · Hán ngữ 1 (第一册上)
Bài 4: Bạn đi đâu đấy (你去哪儿)
23 từ vựng · 23 có audio
Tiến độ học0/23 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
今天jīn tiānhôm nay; ngày hôm nay天tiāntrời, bầu trời; ngày (đơn vị thời gian)昨天zuó tiānhôm qua (ngày trước ngày hôm nay)星期xīng qītuần; thứ (trong tuần)星期一xīng qī yīthứ Hai星期二xīng qī èrthứ Ba星期三xīng qī sānthứ Tư星期四xīng qī sìthứ Năm星期五xīng qī wǔthứ Sáu星期六xīng qī liùthứ Bảy星期天xīng qī tiānChủ nhật (ngày nghỉ cuối tuần)几jǐmấy, bao nhiêu (hỏi số lượng nhỏ); vài二èrhai (số)三sānba (số)四sìbốn (số)哪儿nǎrở đâu那儿nàrở đó, ở kia我wǒtôi, tao, mình (đại từ ngôi thứ nhất)回huítrở về学校xué xiàotrường học, nơi dạy và học; trường (như tổ chức giáo dục)再见zài jiàntạm biệt, chào gặp lại对不起duì bu qǐxin lỗi没关系méi guān xikhông sao, không có gì