Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiě写
zuò作

Nghĩa tiếng Việt

viết lách, sáng tác

Âm Hán Việt

tả tác

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ hành vi viết hoặc làm danh từ chỉ hoạt động sáng tác nói chung

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tả tác

Từng chữ

  • 写tảviết, chép; miêu tả
  • 作táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Dùng cho hoạt động viết văn, sáng tác.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5写xiě thanh 3作zuò thanh 4。

    Anh ấy rất thích viết lách.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1教jiāo thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5如rú thanh 2何hé thanh 2提tí thanh 2高gāo thanh 1写xiě thanh 3作zuò thanh 4能néng thanh 2力lì thanh 4。

    Thầy giáo dạy chúng tôi cách nâng cao khả năng viết.

Kết hợp thường gặp

  • 写xiě thanh 3作zuò thanh 4能néng thanh 2力lì thanh 4

    khả năng viết

  • 从cóng thanh 2事shì thanh 4写xiě thanh 3作zuò thanh 4

    làm nghề viết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.