Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bīng冰
xiāng箱

Nghĩa tiếng Việt

tủ lạnh

Âm Hán Việt

băng tương

2 chữ21 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật cụ thể, thường đi kèm lượng từ 台 hoặc 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

băng tương

Từng chữ

  • 冰băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
  • 箱tươnghòm, rương, va li, thùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 冰箱里有饮料。Bīngxiāng lǐ yǒu yǐnliào. thanh 1

    Trong tủ lạnh có đồ uống.

  • 把剩下的菜放进冰箱。Bǎ shèngxià de cài fàngjìn bīngxiāng. thanh 3

    Để phần thức ăn thừa vào tủ lạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.