Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm danh từ chỉ nước ở nhiệt độ thấp, hay đi với cụm từ tạt nước lạnh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
lãnh thủy
Từng chữ
- 冷lãnhlạnh lẽo; lặng lẽ
- 水thủynước; sao Thuỷ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我习惯用冷水洗脸。
Tôi quen rửa mặt bằng nước lạnh.
- 他的话给我泼了一盆冷水。
Lời nói của anh ấy như dội cho tôi một gáo nước lạnh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.