Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lěng冷
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

nước lạnh

Âm Hán Việt

lãnh thủy

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

7 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ nước ở nhiệt độ thấp, hay đi với cụm từ tạt nước lạnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lãnh thủy

Từng chữ

  • 冷lãnhlạnh lẽo; lặng lẽ
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3习xí thanh 2惯guàn thanh 4用yòng thanh 4冷lěng thanh 3水shuǐ thanh 3洗xǐ thanh 3脸liǎn thanh 3。

    Tôi quen rửa mặt bằng nước lạnh.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4给gěi thanh 3我wǒ thanh 3泼pō thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1盆pén thanh 2冷lěng thanh 3水shuǐ thanh 3。

    Lời nói của anh ấy như dội cho tôi một gáo nước lạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.