Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
lěng冷
jìng静

Nghĩa tiếng Việt

bình tĩnh

Âm Hán Việt

lãnh tĩnh

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ khuyên nhủ ai đó giữ bình tĩnh hoặc làm động từ với nghĩa làm cho nguội bớt cơn giận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lãnh tĩnh

Từng chữ

  • 冷lãnhlạnh lẽo; lặng lẽ
  • 静tĩnhyên lặng; yên ổn

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ thái độ điềm tĩnh, không hoảng loạn. Trong văn hóa Á Đông, 'bình tĩnh' được coi là phẩm chất quan trọng của người lãnh đạo.

Câu ví dụ

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2要yào thanh 4冷lěng thanh 3静jìng thanh 4。

    Gặp vấn đề phải bình tĩnh.

  • 你nǐ thanh 3先xiān thanh 1冷lěng thanh 3静jìng thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4,再zài thanh 4做zuò thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4。

    Bạn bình tĩnh lại một chút rồi hãy quyết định.

Kết hợp thường gặp

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2冷lěng thanh 3静jìng thanh 4

    giữ bình tĩnh

  • 冷lěng thanh 3静jìng thanh 4思sī thanh 1考kǎo thanh 3

    suy nghĩ bình tĩnh

  • 冷lěng thanh 3静jìng thanh 4下xià thanh 4来lái thanh 2

    bình tĩnh lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.