Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ trong câu và không mang tân ngữ trực tiếp phía sau vì bản thân là động từ ly hợp
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
xuất quốc
Từng chữ
- 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
- 国quốcđất nước, quốc gia
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我想出国留学
Tôi muốn đi du học nước ngoài
- 出国手续
thủ tục ra nước ngoài
Kết hợp thường gặp
- 出国旅游
du lịch nước ngoài
- 第一次出国
lần đầu ra nước ngoài
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.