Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
mén门

Nghĩa tiếng Việt

ra khỏi nhà

Âm Hán Việt

xuất môn

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng để chỉ việc đi ra ngoài hoặc đi xa nhà làm ăn, du lịch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất môn

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 门môncửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3要yào thanh 4出chū thanh 1门mén thanh 2了le thanh 5。

    Tôi phải ra khỏi nhà rồi.

  • 出chū thanh 1门mén thanh 2记jì thanh 4得de thanh 5带dài thanh 4钥yào thanh 4匙shi thanh 5。

    Ra khỏi nhà nhớ mang theo chìa khóa.

  • 他tā thanh 1出chū thanh 1门mén thanh 2上shàng thanh 4班bān thanh 1了le thanh 5。

    Anh ấy ra khỏi nhà đi làm rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1门mén thanh 2在zài thanh 4外wài thanh 4

    ra khỏi nhà đi đâu

  • 刚gāng thanh 1出chū thanh 1门mén thanh 2

    vừa mới ra khỏi nhà

  • 出chū thanh 1门mén thanh 2旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2

    ra khỏi nhà đi du lịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.