Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
fēn分
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

chia tay

Âm Hán Việt

phân thủ

2 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng cấu trúc 跟 hoặc 和 kết hợp với đối tượng rồi mới đến 分手

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phân thủ

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5上shàng thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4分fēn thanh 1手shǒu thanh 3了le thanh 5。

    Họ đã chia tay vào tháng trước.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4车chē thanh 1站zhàn thanh 4分fēn thanh 1手shǒu thanh 3,各gè thanh 4自zì thanh 4回huí thanh 2家jiā thanh 1。

    Chúng tôi chia tay ở nhà ga, ai về nhà nấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.