Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Có thể chỉ điểm số trong thi cử hoặc phân số trong toán học tùy ngữ cảnh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
phân số
Từng chữ
- 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
- 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这次考试分数很高
Lần thi này điểm rất cao
- 分数不够
Điểm không đủ
Kết hợp thường gặp
- 考试分数
điểm thi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.