Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēn分
shù数

Nghĩa tiếng Việt

điểm số; phân số

Âm Hán Việt

phân số

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể chỉ điểm số trong thi cử hoặc phân số trong toán học tùy ngữ cảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phân số

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4分fēn thanh 1数shù thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1

    Lần thi này điểm rất cao

  • 分fēn thanh 1数shù thanh 4不bù thanh 4够gòu thanh 4

    Điểm không đủ

Kết hợp thường gặp

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4分fēn thanh 1数shù thanh 4

    điểm thi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.