Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
gāng刚
gāng刚

Nghĩa tiếng Việt

vừa mới

Âm Hán Việt

cương cương

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ hành động vừa mới xảy ra cách đó không lâu

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cương cương

Từng chữ

  • 刚cươngvừa mới; cứng rắn
  • 刚cươngvừa mới; cứng rắn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3刚gāng thanh 1刚gāng thanh 1回huí thanh 2来lai thanh 5

    Tôi vừa mới về

  • 刚gāng thanh 1刚gāng thanh 1下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le thanh 5

    Vừa mới có mưa

Kết hợp thường gặp

  • 刚gāng thanh 1刚gāng thanh 1好hǎo thanh 3

    vừa đủ

  • 刚gāng thanh 1刚gāng thanh 1才cái thanh 2

    mới vừa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.