Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Đặc điểm thời gian
19 từ vựng · 19 có audio
Tiến độ học0/19 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
刚刚gāng gāngvừa mới将来jiāng láitương lai偶尔ǒu ěrthỉnh thoảng, đôi khi, ngẫu nhiên暂时zàn shítạm thời准时zhǔn shíđúng giờ当时dāng shílúc đó平时píng shíthường ngày后来hòu láisau đó, về sau (chỉ sự việc đã xảy ra)从来cóng láiluôn luôn, từ trước đến nay, chưa bao giờ永远yǒng yuǎnmãi mãi按时àn shíđúng giờ, đúng hạn及时jí shíkịp thời来不及lái bu jíkhông kịp来得及lái de jíkịp, còn kịp, kịp thời提前tí qiántrước thời hạn, sớm hơn dự kiến原来yuán láihóa ra, thì ra; vốn dĩ, ban đầu, trước đây首先shǒu xiāntrước hết, trước tiên其次qí cìkế tiếp; thứ hai; tiếp theo世纪shì jìthế kỷ