Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lì利
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

tận dụng, sử dụng

Âm Hán Việt

lợi dụng

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Có thể mang nghĩa tích cực là tận dụng tài nguyên hoặc nghĩa tiêu cực là lợi dụng người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lợi dụng

Từng chữ

  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4充chōng thanh 1分fèn thanh 4利lì thanh 4用yòng thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1。

    Chúng ta phải tận dụng thời gian.

  • 他tā thanh 1利lì thanh 4用yòng thanh 4电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3完wán thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5作zuò thanh 4业yè thanh 4。

    Anh ấy đã dùng máy tính để hoàn thành bài tập.

Kết hợp thường gặp

  • 充chōng thanh 1分fèn thanh 4利lì thanh 4用yòng thanh 4

    tận dụng triệt để

  • 利lì thanh 4用yòng thanh 4资zī thanh 1源yuán thanh 2

    tận dụng nguồn lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.