Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Tính từ形容词
bié别
de的

Nghĩa tiếng Việt

khác

Âm Hán Việt

biệt đích

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Tính từ形容词

Thường đứng trước danh từ để làm định ngữ hoặc đứng độc lập làm đại từ chỉ vật hoặc người khác

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biệt đích

Từng chữ

  • 别biệtđừng, chớ; khác; chia tay, tạm biệt; phân biệt; cài, găm
  • 的đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Tầng từ vựng

别的 dùng để chỉ người hoặc vật khác.

Câu ví dụ

  • 你有别的问题吗?Nǐ yǒu bié de wèntí ma? thanh 3

    Bạn có câu hỏi khác không?

  • 我们明天别的地方见。Wǒmen míngtiān bié de dìfāng jiàn. thanh 3

    Ngày mai chúng tôi gặp ở nơi khác.

  • 我想要别的颜色。Wǒ xiǎng yào bié de yánsè. thanh 3

    Tôi muốn màu khác.

Kết hợp thường gặp

  • 别的东西bié de dōngxi thanh 2

    đồ khác

  • 别bié thanh 2的de thanh 5人rén thanh 2

    người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.