Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dào到
qī期

Nghĩa tiếng Việt

đến hạn

Âm Hán Việt

đáo kỳ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để chỉ thời hạn của hợp đồng, giấy tờ hoặc công việc đã kết thúc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đáo kỳ

Từng chữ

  • 到đáođến nơi
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5签qiān thanh 1证zhèng thanh 4下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4到dào thanh 4期qī thanh 1。

    Thị thực của tôi tháng sau hết hạn.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1到dào thanh 4期qī thanh 1了le thanh 5,要yào thanh 4还huán thanh 2给gěi thanh 3图tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3。

    Cuốn sách này đến hạn rồi, phải trả lại thư viện.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.