Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng cho việc thảo ra các văn bản, kế hoạch cụ thể chưa mang tính pháp lý tối cao
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
chế đính
Từng chữ
- 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
- 订đínhđặt (hàng, vé); đính, ký kết; sửa chữa (văn bản)
Tầng từ vựng
Chủ yếu dùng với kế hoạch, chương trình, quy định. Với 'luật pháp' thường dùng 制定 (không có 口).
Câu ví dụ
- 我们制订了计划
Chúng tôi đã lập kế hoạch
- 我们制订了一个学习计划。
Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch học tập.
Kết hợp thường gặp
- 制订计划
lập kế hoạch
- 制订方案
lập phương án
- 制订政策
hoạch định chính sách
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.