Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhì制
dìng订

Nghĩa tiếng Việt

soạn thảo, lập ra (kế hoạch, quy định)

Âm Hán Việt

chế đính

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho việc thảo ra các văn bản, kế hoạch cụ thể chưa mang tính pháp lý tối cao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chế đính

Từng chữ

  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm
  • 订đínhđặt (hàng, vé); đính, ký kết; sửa chữa (văn bản)

Tầng từ vựng

Chủ yếu dùng với kế hoạch, chương trình, quy định. Với 'luật pháp' thường dùng 制定 (không có 口).

Câu ví dụ

  • 我们制订了计划wǒmen zhìdìng le jìhuà thanh 3

    Chúng tôi đã lập kế hoạch

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5制zhì thanh 4订dìng thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2计jì thanh 4划huà thanh 4。

    Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch học tập.

Kết hợp thường gặp

  • 制zhì thanh 4订dìng thanh 4计jì thanh 4划huà thanh 4

    lập kế hoạch

  • 制zhì thanh 4订dìng thanh 4方fāng thanh 1案àn thanh 4

    lập phương án

  • 制zhì thanh 4订dìng thanh 4政zhèng thanh 4策cè thanh 4

    hoạch định chính sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.