Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù剧
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

rạp hát, nhà hát

Âm Hán Việt

kịch trường

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

10 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ địa điểm, thường đi sau các giới từ chỉ nơi chốn như ở, tại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kịch trường

Từng chữ

  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

剧场 là nơi diễn ra các buổi biểu diễn sân khấu như kịch, opera, múa. Nó khác với 电影院 (rạp chiếu phim): 影院 chỉ chiếu phim, còn 剧场 diễn biểu diễn trực tiếp. Trong giao tiếp, người ta thường gọi 剧场 là 'rạp hát' hoặc 'nhà hát'.

Câu ví dụ

  • 我们去剧场看京剧表演吧。Wǒmen qù jùchǎng kàn jīngjù biǎoyǎn ba. thanh 3

    Chúng ta đến rạp hát xem diễn Kinh kịch nhé.

  • 这座剧场可以容纳两千名观众。Zhè zuò jùchǎng kěyǐ róngnà liǎng qiān míng guānzhòng. thanh 4

    Nhà hát này có thể chứa 2000 khán giả.

Kết hợp thường gặp

  • 剧场表演jùchǎng biǎoyǎn thanh 4

    biểu diễn tại rạp hát

  • 电影院剧场diànyǐngyuàn jùchǎng thanh 4

    phòng chiếu phim

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.