Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù剧
běn本

Nghĩa tiếng Việt

kịch bản; văn bản kịch

Âm Hán Việt

kịch bản

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ văn bản sân khấu, điện ảnh, thường đi với lượng từ 本

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kịch bản

Từng chữ

  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

Tầng từ vựng

剧本 là văn bản kịch, bao gồm lời thoại và hướng dẫn diễn xuất. Dùng trong phim, diễn kịch, truyền hình.

Câu ví dụ

  • 这个剧本写得很好。Zhège jùběn xiě de hěn hǎo. thanh 4

    Kịch bản này viết rất tốt.

  • 他在写电影剧本。Tā zài xiě diànyǐng jùběn. thanh 1

    Anh ấy đang viết kịch bản phim.

Kết hợp thường gặp

  • 电diàn thanh 4影yǐng thanh 3剧jù thanh 4本běn thanh 3

    kịch bản phim

  • 电diàn thanh 4视shì thanh 4剧jù thanh 4剧jù thanh 4本běn thanh 3

    kịch bản phim truyền hình

  • 剧jù thanh 4本běn thanh 3创chuàng thanh 4作zuò thanh 4

    sáng tác kịch bản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.