Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
shèng剩
yú余

Nghĩa tiếng Việt

dư thừa; còn lại

Âm Hán Việt

thặng dư

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

12 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm danh từ trong thuật ngữ kinh tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thặng dư

Từng chữ

  • 剩thặngcòn, thừa ra; tặng thêm
  • 余dưthừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 剩余 (shèng*yú). Hán-Việt: thặng dư.

Câu ví dụ

  • 剩shèng thanh 4余yú thanh 2的de thanh 5饭fàn thanh 4菜cài thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3放fàng thanh 4进jìn thanh 4冰bīng thanh 1箱xiāng thanh 1。

    Cơm canh còn thừa có thể cho vào tủ lạnh.

  • 剩shèng thanh 4余yú thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2间jiān thanh 1不bù thanh 4多duō thanh 1了le thanh 5,大dà thanh 4家jiā thanh 1抓zhuā thanh 1紧jǐn thanh 3。

    Thời gian còn lại không nhiều, mọi người khẩn trương lên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.