Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
lì力
bù不
cóng从
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

không đủ sức lực để làm theo ý muốn; sức không theo ý tâm

Âm Hán Việt

lực bất tòng tâm

4 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để biểu thị khả năng không đáp ứng được mong muốn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lực bất tòng tâm

Từng chữ

  • 力lựcsức lực
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 从tòngtừ (giới từ); theo, đi theo
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Dùng khi miêu tả người già hoặc người sức khỏe yếu không làm được việc như ý muốn.

Câu ví dụ

  • 年纪大了,有些力不从心。Niánjì dàle, yǒuxiē lì bù cóng xīn. thanh 2

    Tuổi đã cao, có việc sức không theo ý tâm.

Kết hợp thường gặp

  • 力lì thanh 4不bù thanh 4从cóng thanh 2心xīn thanh 1的de thanh 5事shì thanh 4

    việc lực bất tòng tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.