Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng功
néng能

Nghĩa tiếng Việt

chức năng; công năng, công dụng

Âm Hán Việt

công năng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ để chỉ tính năng của máy móc, thiết bị hoặc bộ phận cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công năng

Từng chữ

  • 功côngcông lao, thành tích
  • 能năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Gōng néng dùng cho khả năng hoạt động, công dụng của vật dụng, phần mềm, cơ quan. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5软ruǎn thanh 3件jiàn thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1功gōng thanh 1能néng thanh 2。

    Phần mềm này có nhiều chức năng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4发fā thanh 1挥huī thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3的de thanh 5功gōng thanh 1能néng thanh 2。

    Chúng ta cần phát huy công dụng của sản phẩm này.

Kết hợp thường gặp

  • 主zhǔ thanh 3要yào thanh 4功gōng thanh 1能néng thanh 2

    chức năng chính

  • 功gōng thanh 1能néng thanh 2齐qí thanh 2全quán thanh 2

    đầy đủ chức năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.