Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ để chỉ tính năng của máy móc, thiết bị hoặc bộ phận cơ thể
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
công năng
Từng chữ
- 功côngcông lao, thành tích
- 能năngkhả năng, có thể
Tầng từ vựng
Gōng néng dùng cho khả năng hoạt động, công dụng của vật dụng, phần mềm, cơ quan. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.
Câu ví dụ
- 这个软件有很多功能。
Phần mềm này có nhiều chức năng.
- 我们要发挥这个产品的功能。
Chúng ta cần phát huy công dụng của sản phẩm này.
Kết hợp thường gặp
- 主要功能
chức năng chính
- 功能齐全
đầy đủ chức năng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.