Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhù助
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

trợ lý

Âm Hán Việt

trợ thủ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ người, có thể đứng sau định ngữ sở hữu hoặc làm tân ngữ cho động từ 当, 做

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trợ thủ

Từng chữ

  • 助trợtrợ giúp
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5好hǎo thanh 3助zhù thanh 4手shǒu thanh 3。

    Anh ấy là trợ lý đắc lực của tôi.

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3找zhǎo thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4新xīn thanh 1助zhù thanh 4手shǒu thanh 3。

    Giám đốc đã tìm một trợ lý mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.