Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bāng帮
zhù助

Nghĩa tiếng Việt

giúp đỡ, tương trợ

Âm Hán Việt

bang trợ

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp chỉ người được giúp đỡ hoặc làm danh từ chỉ sự giúp đỡ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bang trợ

Từng chữ

  • 帮banggiúp đỡ, trợ giúp, làm hộ; đám, lũ, tốp, đoàn, bầy; bang đảng; mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)
  • 助trợtrợ giúp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5你nǐ thanh 3帮bāng thanh 1助zhù thanh 4我wǒ thanh 3

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi

  • 我wǒ thanh 3愿yuàn thanh 4意yì thanh 4帮bāng thanh 1助zhù thanh 4他tā thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2中zhōng thanh 1文wén thanh 2

    Tôi sẵn lòng giúp anh ấy học tiếng Trung

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1助zhù thanh 4我wǒ thanh 3解jiě thanh 3决jué thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Vui lòng giúp tôi giải quyết vấn đề này

Kết hợp thường gặp

  • 互hù thanh 4相xiāng thanh 1帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    tương trợ nhau

  • 寻xún thanh 2求qiú thanh 2帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    tìm kiếm sự giúp đỡ

  • 帮bāng thanh 1助zhù thanh 4别bié thanh 2人rén thanh 2

    giúp đỡ người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.