Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shì势
bù不
kě可
dāng当

Nghĩa tiếng Việt

khí thế mạnh mẽ đến mức không thể cản lại; ào ạt, không ai chống nổi.

Âm Hán Việt

thế bất khả đương

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả xu thế phát triển cực kỳ mạnh mẽ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thế bất khả đương

Từng chữ

  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ mang sắc thái trung tính hoặc tích cực; dùng để mô tả sức mạnh của thiên nhiên, đội thể thao, xu hướng xã hội, làn sóng kinh tế.

Câu ví dụ

  • 洪水势不可当,淹没了整个村庄。Hóngshuǐ shì bù kě dāng, yānmòle zhěnggè cūnzhuāng. thanh 2

    Lũ lụt ào ạt không thể ngăn cản, nhấn chìm cả ngôi làng.

  • 这支球队势不可当,连续赢了十场比赛。Zhè zhī qiúduì shì bù kě dāng, liánxù yíngle shí chǎng bǐsài. thanh 4

    Đội bóng này khí thế không thể cản, liên tiếp thắng mười trận.

  • 新科技的发展势不可当,传统行业受到冲击。Xīn kējì de fāzhǎn shì bù kě dāng, chuántǒng hángyè shòudào chōngjī. thanh 1

    Sự phát triển của công nghệ mới ào ạt không gì cản nổi, các ngành truyền thống bị ảnh hưởng.

  • 改革开放的浪潮势不可当,深刻改变了中国。Gǎigé kāifàng de làngcháo shì bù kě dāng, shēnkè gǎibiànle Zhōngguó. thanh 3

    Làn sóng cải cách mở cửa ào ạt không thể cản, đã thay đổi sâu sắc Trung Quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 来势不可当láishì bù kě dāng thanh 2

    thế đến không thể cản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.