Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì势
tóu头

Nghĩa tiếng Việt

thế, khuynh hướng, xu thế, khí thế

Âm Hán Việt

thế đầu

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các tính từ chỉ tính chất để miêu tả xu hướng phát triển của sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thế đầu

Từng chữ

  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Mô tả xu hướng hoặc thế phát triển.

Câu ví dụ

  • 经济发展势头良好。Jīngjì fāzhǎn shìtóu liánghǎo. thanh 1

    Kinh tế phát triển với xu thế tốt.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1发fā thanh 1展zhǎn thanh 3势shì thanh 4头tóu thanh 2很hěn thanh 3猛měng thanh 3。

    Đà phát triển của công ty này rất mạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1展zhǎn thanh 3势shì thanh 4头tóu thanh 2

    đà phát triển

  • 上shàng thanh 4涨zhǎng thanh 3势shì thanh 4头tóu thanh 2

    đà tăng

  • 势shì thanh 4头tóu thanh 2强qiáng thanh 2劲jìng thanh 4

    đà mạnh mẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.