Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qín勤
gōng工
jiǎn俭
xué学

Nghĩa tiếng Việt

vừa học vừa làm, đi làm thêm để trang trải học phí

Âm Hán Việt

cần công kiệm học

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

13 nét

Bộ: 工 (công việc)

3 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng như một động từ độc lập hoặc làm trạng ngữ chỉ phương thức trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cần công kiệm học

Từng chữ

  • 勤cầncố hết sức, chăm chỉ, cần cù
  • 工côngcông việc; người thợ
  • 俭kiệmtiết kiệm
  • 学họchọc hành

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng cho sinh viên làm thêm để trang trải học phí.

Câu ví dụ

  • 他在大学勤工俭学Tā zài dàxué qíngōngjiǎnxué thanh 1

    Anh ấy vừa học vừa làm ở đại học

  • 勤工俭学可以减轻家庭负担Qíngōngjiǎnxué kěyǐ jiǎnqīng jiātíng fùdān thanh 2

    Vừa học vừa làm có thể giảm gánh nặng gia đình

  • 很多留学生勤工俭学Hěnduō liúxuéshēng qíngōngjiǎnxué thanh 3

    Nhiều sinh viên du học vừa học vừa làm

Kết hợp thường gặp

  • 勤工俭学项目qíngōngjiǎnxué xiàngmù thanh 2

    dự án vừa học vừa làm

  • 勤工俭学岗位qíngōngjiǎnxué gǎngwèi thanh 2

    vị trí làm thêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.