Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bāo包
guǒ裹

Nghĩa tiếng Việt

gói hàng, bưu kiện, đồ bọc

Âm Hán Việt

bao khoả

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường chỉ bưu kiện gửi qua bưu điện; làm động từ nghĩa là bao bọc lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bao khoả

Từng chữ

  • 包baobao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao
  • 裹khoảbọc, gói; cái bao

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ gói hàng, bưu kiện hoặc động từ chỉ việc bọc lại. bao = bọc bên ngoài, khỏ = bọc bằng vải. Thường dùng trong bối cảnh gửi nhận bưu phẩm.

Câu ví dụ

  • 我收到一个包裹。Wǒ shōudào yí gè bāoguǒ. thanh 3

    Tôi nhận được một gói hàng.

  • 请把这个包裹寄给北京的朋友。Qǐng bǎ zhège bāoguǒ jì gěi Běijīng de péngyǒu. thanh 3

    Gửi gói hàng này cho bạn ở Beijing giúp tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 寄包裹jì bāoguǒ thanh 4

    gửi gói hàng

  • 快递包裹kuàidì bāoguǒ thanh 4

    gói hàng chuyển phát nhanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.