Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
shí十
fēn分

Nghĩa tiếng Việt

rất

Âm Hán Việt

thập phân

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thập phân

Từng chữ

  • 十thậpmười, 10; đủ hết
  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Độ lượng cao, trang trọng hơn '很'

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3十shí thanh 2分fēn thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5

    Tôi rất thích

  • 十shí thanh 2分fēn thanh 1感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4

    Cảm ơn rất nhiều

Kết hợp thường gặp

  • 十shí thanh 2分fēn thanh 1高gāo thanh 1兴xìng thanh 4

    vui mừng rất nhiều

  • 十shí thanh 2分fēn thanh 1满mǎn thanh 3意yì thanh 4

    rất hài lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.