Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Lượng từ量词Danh từ名词
Là lượng từ đo lường khối lượng, đứng sau số từ để tạo thành cụm số lượng
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thiên khắc
Từng chữ
- 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
- 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế
Tầng từ vựng
Đơn vị đo khối lượng, tương đương kg, dùng trong văn bản
Câu ví dụ
- 一千克大米
Một ki-lô-gam gạo
- 重量是二千克
Trọng lượng là hai ki-lô-gam
Kết hợp thường gặp
- 几千克
bao nhiêu ki-lô-gam
- 半千克
nửa ki-lô-gam
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.