Chủ đề · HSK 3.0 cấp 2
Đo lường từ
27 từ vựng · 27 có audio
Tiến độ học0/27 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
节jiétiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn面miànmặt, bề mặt; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ); mì sợi层céngtầng条tiáolượng từ cho vật dài (cá, đường, quần); điều, khoản套tàobộ公斤gōng jīnkilôgam (kg), cân公里gōng lǐkilômét (km), cây số千克qiān kèkilôgam座zuòtòa, ngọn (lượng từ cho nhà, núi, cầu); chỗ ngồi封fēngbức, lá (lượng từ cho thư); niêm phong份fènphần场chǎngtrận, buổi, cuộc (lượng từ cho trận đấu, buổi diễn, cơn mưa); bãi, sân, nơi件jiàncái, chiếc排páixếp hàng片piànmiếng瓶píngchai篇piānbài (lượng từ cho bài văn, bài báo)位wèivị回huímột từ đo lường cho hành động米mǐmét头tóuđầu道dàođường, lối đi; lượng từ cho câu hỏi, món ăn, vệt dài (一道题); đạo遍biànlần段duànđoạn, khúc; quãng, khoảng; phân đoạn, phần. Dùng làm danh từ chỉ phần chia hoặc làm lượng từ cho vật dài, thời gian.克kègam (khắc)斤jīncân (0.5kg)名míngtên, danh; lượng từ chỉ người (一名学生); hạng (第一名)