Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
qiān千
kè克

Nghĩa tiếng Việt

kilôgam

Âm Hán Việt

thiên khắc

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Là lượng từ đo lường khối lượng, đứng sau số từ để tạo thành cụm số lượng

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên khắc

Từng chữ

  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế

Tầng từ vựng

Đơn vị đo khối lượng, tương đương kg, dùng trong văn bản

Câu ví dụ

  • 一yī thanh 1千qiān thanh 1克kè thanh 4大dà thanh 4米mǐ thanh 3

    Một ki-lô-gam gạo

  • 重zhòng thanh 4量liàng thanh 4是shì thanh 4二èr thanh 4千qiān thanh 1克kè thanh 4

    Trọng lượng là hai ki-lô-gam

Kết hợp thường gặp

  • 几jǐ thanh 3千qiān thanh 1克kè thanh 4

    bao nhiêu ki-lô-gam

  • 半bàn thanh 4千qiān thanh 1克kè thanh 4

    nửa ki-lô-gam

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.