Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungSố từ数词Tính từ形容词
qiān千
qiàn千
wàn万
wàn万

Nghĩa tiếng Việt

hàng ngàn hàng vạn, vô số

Âm Hán Việt

thiên thiên vạn vạn

4 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Số từ数词Tính từ形容词

Thường đứng trước danh từ làm định ngữ để nhấn mạnh số lượng cực kỳ nhiều

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên thiên vạn vạn

Từng chữ

  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 万vạnvạn, mười nghìn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 千千万万的人们参加了庆祝活动。Qiānqiān wànwàn de rénmen cānjiā le qìngzhù huódòng. thanh 1

    Hàng ngàn hàng vạn người đã tham gia hoạt động kỷ niệm.

  • 这本书影响了千千万万的读者。Zhè běn shū yǐngxiǎng le qiānqiān wànwàn de dúzhě. thanh 4

    Cuốn sách này đã ảnh hưởng đến hàng ngàn vạn độc giả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.