Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Số từ数词
qiān千
wàn万

Nghĩa tiếng Việt

thiên vạn (mười triệu), nhất định phải

Âm Hán Việt

thiên vạn

2 chữ6 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Số từ数词

Khi làm phó từ khuyên nhủ thường đứng trước động từ phủ định như 别 hoặc 不要

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

thiên vạn

Từng chữ

  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 万vạnvạn, mười nghìn

Tầng từ vựng

Thường dùng trong cấu trúc khẳng định để nhấn mạnh mệnh lệnh hoặc lời khuyên. Khi đi trước phủ định (đừng), mang nghĩa 'tuyệt đối không, nhất định đừng'. Khi đi trước tích cực (nên), mang nghĩa 'nhất định phải'.

Câu ví dụ

  • 路lù thanh 4上shàng thanh 4千qiān thanh 1万wàn thanh 4要yào thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1。

    Trên đường nhất định phải cẩn thận.

  • 千qiān thanh 1万wàn thanh 4别bié thanh 2告gào thanh 4诉su thanh 5他tā thanh 1这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4。

    Tuyệt đối không được kể cho anh ta chuyện này.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5千qiān thanh 1万wàn thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2放fàng thanh 4弃qì thanh 4。

    Chúng ta nhất định không được bỏ cuộc.

Kết hợp thường gặp

  • 千qiān thanh 1万wàn thanh 4不bù thanh 4要yào thanh 4

    tuyệt đối không / nhất định đừng

  • 千qiān thanh 1万wàn thanh 4人rén thanh 2

    hàng triệu người

  • 千qiān thanh 1万wàn thanh 4百bǎi thanh 3万wàn thanh 4

    hàng triệu hàng triệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.