Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bàn半
yè夜

Nghĩa tiếng Việt

nửa đêm

Âm Hán Việt

bán dạ

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

5 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu, đứng trước hoặc sau chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bán dạ

Từng chữ

  • 半bánmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi
  • 夜dạban đêm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3半bàn thanh 4夜yè thanh 4醒xǐng thanh 3来lái thanh 2

    Tôi tỉnh dậy giữa đêm

  • 半bàn thanh 4夜yè thanh 4有yǒu thanh 3人rén thanh 2敲qiāo thanh 1门mén thanh 2

    Nửa đêm có người gõ cửa

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4半bàn thanh 4夜yè thanh 4

    nửa đêm khuya

  • 半bàn thanh 4夜yè thanh 4三sān thanh 1更gēng thanh 1

    giữa khuya

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.