Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
dān单
yuán元

Nghĩa tiếng Việt

đơn vị, phần, mục

Âm Hán Việt

đơn nguyên

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

8 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường dùng làm danh từ chỉ bài học trong sách giáo khoa hoặc đơn vị tòa nhà

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

đơn nguyên

Từng chữ

  • 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản
  • 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên

Tầng từ vựng

Phần chia nhỏ trong một hệ thống lớn hơn.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5今jīn thanh 1天tiān thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2第dì thanh 4三sān thanh 1单dān thanh 1元yuán thanh 2。

    Hôm nay chúng ta học bài thứ ba.

  • 他tā thanh 1住zhù thanh 4在zài thanh 4三sān thanh 1单dān thanh 1元yuán thanh 2五wǔ thanh 3楼lóu thanh 2。

    Anh ấy sống ở tầng năm, đơn nguyên số ba.

Kết hợp thường gặp

  • 单dān thanh 1元yuán thanh 2房fáng thanh 2

    căn hộ chung cư

  • 第dì thanh 4一yī thanh 1单dān thanh 1元yuán thanh 2

    bài thứ nhất, đơn vị một

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.