Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ bài học trong sách giáo khoa hoặc đơn vị tòa nhà
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Âm Hán Việt
đơn nguyên
Từng chữ
- 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản
- 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên
Tầng từ vựng
Phần chia nhỏ trong một hệ thống lớn hơn.
Câu ví dụ
- 我们今天学习第三单元。
Hôm nay chúng ta học bài thứ ba.
- 他住在三单元五楼。
Anh ấy sống ở tầng năm, đơn nguyên số ba.
Kết hợp thường gặp
- 单元房
căn hộ chung cư
- 第一单元
bài thứ nhất, đơn vị một
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.