Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là danh từ riêng chỉ địa danh, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Từ chỉ phương vị 方位词
Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.
Âm Hán Việt
nam cực
Từng chữ
- 南namphía nam, phương nam
- 极cựccực, rất, vô cùng; cực điểm; cực (Bắc cực)
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ Nam Cực - cực Nam của Trái Đất. Trong địa lý, 南极 chỉ cực Nam, 南极洲 chỉ châu Nam Cực (lục địa). Cận nghĩa với 北极 (Bắc Cực). Nam Cực được biết đến với khí hậu cực lạnh và là nơi đặt nhiều trạm nghiên cứu khoa học.
Câu ví dụ
- 科学家在南极进行考察
Các nhà khoa học đang khảo sát tại Nam Cực
- 南极是地球上最寒冷的地方之一
Nam Cực là một trong những nơi lạnh nhất trên Trái Đất
Kết hợp thường gặp
- 南极洲
châu Nam Cực
- 南极点
điểm Nam Cực
- 南极探险
thám hiểm Nam Cực
- 南极考察站
trạm khảo sát Nam Cực
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.