Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
nam viên bắc triệt
Từng chữ
- 南namphía nam, phương nam
- 辕viêncàng xe, tay xe
- 北bắcphía bắc, phương bắc; thua trận
- 辙triệtvết bánh xe
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 你的做法和目标南辕北辙。
Cách làm của bạn hoàn toàn đi ngược mục tiêu.
- 方法不对,越努力越南辕北辙。
Phương pháp sai thì càng cố gắng càng đi xa mục đích.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.