Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhàn占
yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

sở hữu

Âm Hán Việt

chiếm hữu

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

5 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như tài nguyên, ưu thế, vị trí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiếm hữu

Từng chữ

  • 占chiếmchiếm đoạt của người khác
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1占zhàn thanh 4有yǒu thanh 3了le thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1一yī thanh 1半bàn thanh 4的de thanh 5股gǔ thanh 3份fèn thanh 4。

    Ông ấy nắm giữ một nửa cổ phần của công ty.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1在zài thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3上shàng thanh 4占zhàn thanh 4有yǒu thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4地dì thanh 4位wèi thanh 4。

    Công ty này chiếm vị trí quan trọng trên thị trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.