Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yìn印
shuā刷

Nghĩa tiếng Việt

in ấn

Âm Hán Việt

ấn loát

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

5 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như 印刷技术 (kỹ thuật in)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ấn loát

Từng chữ

  • 印ấnin ấn; cái ấn
  • 刷loátchải, đánh (răng); quét (sơn); cái bàn chải; quẹt (thẻ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1印yìn thanh 4刷shuā thanh 1得de thanh 5很hěn thanh 3清qīng thanh 1楚chu thanh 5。

    Cuốn sách này được in rất rõ ràng.

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2很hěn thanh 3早zǎo thanh 3就jiù thanh 4发fā thanh 1明míng thanh 2了le thanh 5印yìn thanh 4刷shuā thanh 1术shù thanh 4。

    Trung Quốc đã phát minh ra kỹ thuật in từ rất sớm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.