Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
wēi危
xiǎn险

Nghĩa tiếng Việt

nguy hiểm

Âm Hán Việt

nguy hiểm

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm vị ngữ trực tiếp hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguy hiểm

Từng chữ

  • 危nguycao mà không vững; nguy khốn; sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)
  • 险hiểmnguy hiểm

Tầng từ vựng

Chỉ tình trạng có thể gây hại. Trái nghĩa với '安全' (an toàn).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5很hěn thanh 3危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3,不bù thanh 4要yào thanh 4靠kào thanh 4近jìn thanh 4。

    Nơi này rất nguy hiểm, đừng lại gần.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2很hěn thanh 3危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3。

    Hành vi này rất nguy hiểm.

Kết hợp thường gặp

  • 危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    hàng hóa nguy hiểm

  • 非fēi thanh 1常cháng thanh 2危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3

    cực kỳ nguy hiểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.