Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lì历
chéng程

Nghĩa tiếng Việt

quá trình trải qua theo thời gian, đặc biệt là hành trình phát triển hoặc biến đổi có ý nghĩa; mang sắc thái trân trọng.

Âm Hán Việt

lịch trình

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

4 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ làm tân ngữ hoặc chủ ngữ, thường đi kèm với các từ chỉ sự phát triển hoặc trưởng thành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lịch trình

Từng chữ

  • 历lịchlịch, lịch sử; trải qua
  • 程trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

历程 mang sắc thái trang trọng và thường hàm ý về một chặng đường có ý nghĩa, phân biệt với 过程 (quá trình: trung tính hơn, dùng cho cả quy trình kỹ thuật).

Câu ví dụ

  • 这本书记录了她的成长历程Zhè běn shū jìlù le tā de chéngzhǎng lìchéng thanh 4

    Cuốn sách này ghi lại hành trình trưởng thành của cô ấy

  • 中国现代化的历程充满艰辛Zhōngguó xiàndàihuà de lìchéng chōngmǎn jiānxīn thanh 1

    Hành trình hiện đại hoá của Trung Quốc đầy gian khổ

  • 回顾这段历程,我们感慨万千Huígù zhè duàn lìchéng, wǒmen gǎnkǎi wànqiān thanh 2

    Nhìn lại chặng đường này, chúng tôi không khỏi xúc động

  • 他的奋斗历程激励了很多人Tā de fèndòu lìchéng jīlì le hěn duō rén thanh 1

    Hành trình phấn đấu của anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người

Kết hợp thường gặp

  • 成长历程chéngzhǎng lìchéng thanh 2

    hành trình trưởng thành

  • 发展历程fāzhǎn lìchéng thanh 1

    quá trình phát triển

  • 奋斗历程fèndòu lìchéng thanh 4

    hành trình phấn đấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.