Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuán原
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

nguyên lý; nguyên tắc cơ bản

Âm Hán Việt

nguyên lí

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

10 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khoa học kỹ thuật, làm tân ngữ cho động từ như 掌握 (nắm vững)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên lí

Từng chữ

  • 原nguyênnguyên, vốn, ban đầu; nguyên nhân; cánh đồng
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

原理 chỉ nguyên tắc cơ bản, quy luật hoạt động của sự vật. Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, khoa học.

Câu ví dụ

  • 我明白了这个原理。Wǒ míngbai le zhège yuánlǐ. thanh 3

    Tôi đã hiểu nguyên lý này.

  • 计算机的工作原理很复杂。Jìsuànjī de gōngzuò yuánlǐ hěn fùzá. thanh 4

    Nguyên lý hoạt động của máy tính rất phức tạp.

Kết hợp thường gặp

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4原yuán thanh 2理lǐ thanh 3

    nguyên lý hoạt động

  • 基jī thanh 1本běn thanh 3原yuán thanh 2理lǐ thanh 3

    nguyên lý cơ bản

  • 设shè thanh 4计jì thanh 4原yuán thanh 2理lǐ thanh 3

    nguyên lý thiết kế

  • 原yuán thanh 2理lǐ thanh 3图tú thanh 2

    sơ đồ nguyên lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.