Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cān参
jiā加

Nghĩa tiếng Việt

tham gia

Âm Hán Việt

tham gia

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp phía sau như cuộc họp, hoạt động, kỳ thi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tham gia

Từng chữ

  • 参thamtham gia, tham khảo (cān); sâm, nhân sâm (shēn)
  • 加giathêm vào, tăng thêm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3参cān thanh 1加jiā thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5活huó thanh 2动dòng thanh 4

    Tôi muốn tham gia hoạt động này

  • 他tā thanh 1参cān thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5会huì thanh 4议yì thanh 4

    Anh ấy đã tham gia cuộc họp

  • 欢huān thanh 1迎yíng thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1

    Chào mừng tham gia

Kết hợp thường gặp

  • 参cān thanh 1加jiā thanh 1会huì thanh 4议yì thanh 4

    tham gia cuộc họp

  • 参cān thanh 1加jiā thanh 1比bǐ thanh 3赛sài thanh 4

    tham gia thi đấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.