Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yǒu友
hǎo好

Nghĩa tiếng Việt

thân thiện, hòa bình

Âm Hán Việt

hữu hảo

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ cho danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hữu hảo

Từng chữ

  • 友hữubạn bè
  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4人rén thanh 2很hěn thanh 3友yǒu thanh 3好hǎo thanh 3

    Anh ấy rất thân thiện với mọi người

  • 两liǎng thanh 3国guó thanh 2关guān thanh 1系xi thanh 5友yǒu thanh 3好hǎo thanh 3

    Quan hệ hai nước rất thân thiện

Kết hợp thường gặp

  • 友yǒu thanh 3好hǎo thanh 3关guān thanh 1系xi thanh 5

    mối quan hệ thân thiện

  • 友yǒu thanh 3好hǎo thanh 3相xiāng thanh 1处chǔ thanh 3

    chung sống thân thiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.