Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā发
yáng扬
guāng光
dà大

Nghĩa tiếng Việt

phát huy rạng rỡ, làm cho lớn mạnh

Âm Hán Việt

phát dương quang đại

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ và mang tân ngữ là các danh từ chỉ truyền thống, tinh thần, hoặc di sản văn hóa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát dương quang đại

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 扬dươngdơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州
  • 光quangsáng
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

发扬光大是褒义成语,常用于表达希望某种传统、精神、美德得到传承和发展。

Câu ví dụ

  • 发扬光大传统文化Fāyáng guāngdà chuántǒng wénhuà thanh 1

    Phát huy rạng rỡ văn hóa truyền thống

  • 把这种精神发扬光大Bǎ zhèzhǒng jīngshén fāyáng guāngdà thanh 3

    Phát huy rạng rỡ tinh thần này

  • 我们要发扬光大Wǒmen yào fāyáng guāngdà thanh 3

    Chúng ta cần phát triển làm rạng rỡ

  • 让友谊发扬光大Ràng yǒuyì fāyáng guāngdà thanh 4

    Để tình bạn phát triển rạng rỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.