Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fā发
yán言
rén人

Nghĩa tiếng Việt

phát ngôn viên

Âm Hán Việt

phát ngôn nhân

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ chức danh của người đại diện phát biểu chính thức cho một tổ chức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phát ngôn nhân

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 言ngônnói; lời nói
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 外wài thanh 4交jiāo thanh 1部bù thanh 4发fā thanh 1言yán thanh 2人rén thanh 2回huí thanh 2答dá thanh 2了le thanh 5记jì thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã trả lời câu hỏi của phóng viên.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5发fā thanh 1言yán thanh 2人rén thanh 2今jīn thanh 1天tiān thanh 1开kāi thanh 1了le thanh 5记jì thanh 4者zhě thanh 3会huì thanh 4。

    Người phát ngôn của công ty hôm nay đã tổ chức họp báo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.