Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kǒu口
shì试

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra miệng

Âm Hán Việt

khẩu thí

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ hình thức thi cử hoặc làm động từ trong ngữ cảnh học thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khẩu thí

Từng chữ

  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 试thíthử, thử nghiệm; thi tài

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1有yǒu thanh 3汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3口kǒu thanh 3试shì thanh 4。

    Ngày mai có bài thi nói tiếng Trung.

  • 他tā thanh 1口kǒu thanh 3试shì thanh 4考kǎo thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Anh ấy thi vấn đáp rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.